Địa chỉ công ty:
89/2 Phan Huy Ích – Phường 15 – Quận Tân Bình – Tp. Hồ Chí Minh.
Tel: 08 38151 633     Fax: 08 38151 633     E-mail: baongan@baonganco.vn
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
 
Trang chủ\ Sản phẩm
 
 
Nhóm sản phẩm
 
 
    Tìm sản phẩm
 
 
Danh mục sản phẩm » Máy Ä‘o EC-TDS-Mặn-Nhiệt độ để bàn Ä‘iện tá»­ hiện số model Mi170
 
Máy đo EC-TDS-Mặn-Nhiệt độ để bàn điện tử hiện số model Mi170
Download catalogue
Thông tin kỹ thuật:


+ MÁY ĐO EC/TDS/MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model Mi 170
Hãng sản xuất: MARTINI – Rumani
- Khoảng đo EC: 0.00 đến 29.99 mS/cm; 30.0 đến 299.9mS/cm; 300 đến 2999 mS/cm; 3.00 đến 29.99 mS/cm; 30.0 đến 200.0 mS/cm; > 500.0 mS/cm. Độ phân giải: 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm. Độ chính xác: ±1% kết quả ± (0.05 mS/cm hoặc 1 chữ số)
- Khoảng đo TDS: 0.0 đến 14.99 mg/L (ppm); 15.0 đến 149.9 mg/L (ppm); 150 đến 1499 mg/L (ppm); 1.50 đến 14.99 g/l (ppt); 15.0 đến 100.0 g/l (ppt); > 400 g/l. Độ phân giải: 0.01 mg/L; 0.1 mS/cm; 0.1 mg/L; 1.0 mg/L; 0.01 g/l; 0.1 g/l. Độ chính xác: ±1% kết quả ± (0.03 ppm hoặc 1 chữ số)
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 đến 400.0%. Độ phân giải: 0.1%. Độ chính xác: ±1% kết quả
- Khoảng đo nhiệt độ: -20.0 đến 1200C. Độ phân giải: 0.10C. Độ chính xác: ±0.40C
- Hiệu chuẩn EC: 1 điểm với 6 bộ nhớ giá trị dung dịch chuẩn 84.0 mS/cm, 1413 mS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm, 111.8 mS/cm
- Hiệu chuẩn độ mặn: 1 điểm với dung dịch MA9066
- Lựa chọn khoảng đo tự động cho EC và TDS
- Kết quả đo hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng LCD lớn
- Bù trừ nhiệt độ: tự động hoặc bằng tay từ -20.0 đến 1200C
- Hệ số nhiệt độ: lựa chọn từ 0.00 đến 6.00%/0C (chỉ dành cho EC và TDS)
- Hệ số TDS: 0.40 đến 0.80
- Chức năng Log: 50 mẫu đo (EC, TDS, NaCl)
- Chức năng GLP. Cổng giao diện RS 232 và USB nối máy vi tính. Môi trường hoạt động: 0 đến 500C, độ ẩm max. 95% RH
- Điện: 12 VDC Adapter 230V, 50/60Hz
- Kích thước: 230 x 160 x 95 mm
- Trọng lượng: 0.9 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo EC/TDS/Mặn/Nhiệt độ để bàn điện tử model Mi 170
+ Điện cực đo EC/TDS/Mặn/Nhiệt độ
+ Dung dịch chuẩn 12880 m S/cm và 1413 m S/cm
+ Giá đỡ điện cực (model MA 9315), phần mềm ứng dụng, dây nối dài 2 m, 12 VDC Adapter
+ Hướng dẫn sử dụng
Hàng có sẵn

::| Các sản phẩm cùng loại
Máy Ä‘o Oxy hòa tan cầm tay Ä‘iện tá»­ hiện số model SM600   Máy Ä‘o pH-Nhiệt độ cầm tay Ä‘iện tá»­ hiện số model Mi105   Máy Ä‘o pH-Nhiệt độ cầm tay Ä‘iện tá»­ hiện số model SM102
 
Máy Ä‘o pH cầm tay Ä‘iện tá»­ hiện số model SM101   Máy Ä‘o pH cầm tay Ä‘iện tá»­ hiện số model SM100   Máy Ä‘o pH-mV-ISE-Nhiệt độ để bàn Ä‘iện tá»­ hiện số model Mi160
 
Máy Ä‘o pH-mV-Nhiệt độ để bàn Ä‘iện tá»­ hiện số model Mi151   Máy Ä‘o pH-Nhiệt độ để bàn hiển thị số model Mi150   Máy Ä‘o độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ cầm tay model Handylab LF 11/LF413T
 
Máy cất nước hai lần model A4000D   Máy cất nước má»™t lần model Merit W4000   Cân xác định độ ẩm model AGS200
 
Cân xác định độ ẩm model AGS100   Cân xác định độ ẩm model AGS50   Máy chuẩn độ Ä‘iện thế tá»± động Ä‘a năng model Titroline Alpha Plus - Dùng trong ngành Dược phẩm (Option 1)
 
 
« Quay lại trang trước