Địa chỉ công ty:
89/2 Phan Huy Ích – Phường 15 – Quận Tân Bình – Tp. Hồ Chí Minh.
Tel: 08 38151 633     Fax: 08 38151 633     E-mail: baongan@baonganco.vn
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
 
Trang chủ\ Sản phẩm
 
 
Nhóm sản phẩm
 
 
    Tìm sản phẩm
 
 
Danh mục sản phẩm » Máy chuẩn độ Ä‘iện thế tá»± động Ä‘a năng model Titroline Alpha Plus - Dùng trong ngành Hóa dầu (Option 2)
 
Máy chuẩn độ điện thế tự động đa năng model Titroline Alpha Plus - Dùng trong ngành Hóa dầu (Option 2)
Thông tin kỹ thuật:


+ MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ TỰ ĐỘNG + KARL FISCHER TRONG SẢN PHẨM DẦU
Model TitroLine alpha plus (Order no. 285213109)
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức
- TitroLine alpha plus được thiết kế gọn nhẹ, chắc chắn, có độ linh hoạt cao
- Máy TitroLine alpha plus xác định thành phần các chất một cách chính xác và nhanh chóng, đáp ứng được nhu cầu trong các lĩnh vực công nghiệp thực phẩm, hoá chất, chất dẽo, ngành dược phẩm, môi trường,mạ điện, …
- Các ví dụ về những ứng dụng có thể thực hiện trên máy TitroLine alpha plus, bao gồm:
+ Xác định tính axit/baz trong các dung dịch nước, giá trị “p” và “m”
+ Xác định tính axit/baz trong các dung dịch không chứa nước, ví dụ TAN, TBN và chỉ số axit trong các polymer.
+ Chuẩn độ oxy hoá khử như là xác định I ốt, mangan, crom, CSB, ..
+ Chuẩn độ theo mV như là xác định Clorua, các chất nhóm Halogen,..
+ Chuẩn độ dùng điện cực chọn lọc ion, như là xác định canxi, flo, đồng, chì, kẽm, thiết và nhiều kim loại nặng khác.
+ Xác định hàm lượng nước theo phương pháp Karl Fischer
+ Chuẩn độ pH-stat, ứng dụng trong công nghệ sinh học hoặc trong các mẫu đất.
+ Chỉ số như là OH, I ốt, chỉ số xà phòng hóa, . .
+ Và rất nhiều ứng dụng khác có trong cơ sở dữ liệu các ứng dụng.
* Đặc tính kỹ thuật của máy:
- Khoảng đo: -2000.0 ~ + 2000.0 mv; 0.000 ~ 14.000 pH; -75 ~ 175.0 0C; 0.0 ~ 100.0 mA
- Ống UV bảo vệ burette, giúp an toàn trong vận hành.
- Đáp ứng GLP và ISO 900x. In kết quả báo cáo theo GLP
- Điều khiển máy hiển thị đường cong chuẩn độ, cơ sở dữ liệu và xử lý số liệu tạo lập báo cáo theo LGP
- Điều khiển chỉ với 5 phím bấm, được thiết kế theo dạng menu rất dễ thao tác sử dụng, cài đặt hoặc điều khiển bằng máy vi tính. Có thể sử dụng bàn phím ngoài (gần giống với bàn phím máy vi tính) để nhập dữ liệu và điều khiển (option)
- Màn hình ma trận điểm LCD, kích thước lớn, hiển thị các thông số chuẩn độ, đường cong chuẩn độ, Có đèn chiếu sáng nền.
- Có thể sử dụng với 5 burette có dung tích 1, 5, 10, 20, 50 ml. Tự động nhận biết dung tích của burette sử dụng
- Burette được điều khiển với 10,000 bước chuyển động, cho độ chính xác tới 0.1 ml đối với burette 1 ml
- Có thể tạo phương pháp tiến hành đo nhiều chỉ tiêu trên cùng một sản phẩm.
- Có thể điều khiển 16 burette tự động cùng tham gia một quá trình chuẩn độ cho những ứng dụng phức tạp
- Thao tác chuyển đổi các burette chỉ mất vài giây.
- Tự động xác định điểm tương đương (EQ), xác định tới 5 điểm tương đương và 3 điểm cuối (EP) của các phương pháp chuẩn độ khác nhau như axit bazơ trong môi trường nước, môi trường khan, oxi hóa khử, chuẩn độ bạc, chuẩn độ Karl Fischer
- Kết quả được tính toán theo 8 công thức được cài đặt sẳn, ngoài ra bạn còn có thể tạo mới, sửa công thức cho phù hợp với yêu cầu.
- Loại chuẩn độ: axit-baze, pH, mV, oxy hóa khử, chọn lọc ion, Karl Fischer…
- Hơn 100 phương pháp có thể tải về từ internet.
- Bộ nhớ lưu được 50 phương pháp chuẩn độ và cho phép sữa chữa mỗi phương pháp theo yêu cầu cụ thể.
- Tự động dừng và hiển thị kết quả theo cách cài đặt của người sử dụng (%, g/l, ppm, ppb, %w/w, ml, mg/l, mg/ml, . . .)
- Kết nối trực tiếp với cân điện tử của các hãng Mettler, Sartorius, Kern, Ohaus (phải sử dụng cáp nối tương ứng với từng loại cân)
- Điều khiển tắt/mở máy khuấy từ (TM 135) từ máy TitroLine alpha plus
- Kết nối trực tiếp với máy in laser hoặc in kim qua cổng parallel (theo chuẩn kết nối Centronic)
- Điều khiển bằng máy tính (sử dụng phần mềm TitriSoft 2.6)
- Cổng kết nối điện cực: (có 4 cổng)
+ Cổng vào A: pH/mV với kết nối chuẩn DIN 18 262 / BNC
+ Cổng vào B: pH/mV với kết nối chuẩn DIN 18 262 / BNC
+ Cổng vào kF/ mA: kết nối điện cực bạch kim loại 2 cực.
+ Cổng vào điện cực đo nhiệt độ Pt 1000
- Kích thước: dài 270 x cao 260 x sâu 145mm
- Nguồn điện: 230V, 50/60 Hz, 43 VA
Cung cấp bao gồm:
+ Máy chuẩn độ điện thế tự động model TitroLine alpha plus với burette 10ml
+ Giá đỡ, kẹp chuẩn độ, bàn phím PC (TZ 2835)
+ Bình chuẩn độ thủy tinh màu nâu, nắp GL 45, ống nhựa mềm, tip chuẩn độ
+Bộ chuẩn độ KARL FISCHER model TMKF (Order no. 285216611) bao gồm: bơm, máy khuấy, bình đựng thuốc thử 1 lít Duran (TZ1791), bình đựng nước thải 1 lít Duran (TZ1792), bình ẩm, tube, nắp vặn, AC Adapter 100 … 240V. điện cực chuẩn độ Karl Fischer bang platinum model KF 1100 (Order no. 285102030) dây dài 1 mét. Bình chuẩn độ Karl Fischer 30 – 150 ml model TZ 1770 (Order no. 285216677). Giá đỡ điện cực Karl Fischer bằng thép không gỉ Æ 10mm model TZ 1510 (Order no. 285213963)
+ Hướng dẫn sử dụng
+ MÁY KHUẤY TỪ
Model TM 135 (Order no. 285211013)
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức
- Điều chỉnh tốc độ từ 500 ~ 2000 vòng/phút
- Điều chỉnh tốc độ từ máy chính hoặc bằng núm vặn trên máy
- Thể tích khuấy tối đa 500 ml
- Kết nối với máy chính bằng dây TZ 1581
- Adapter model TZ 1858
Cung cấp bao gồm:
+ Máy khuấy từ model TM 135
+ Cáp nối TZ 1581, Adapter TZ 1858
+ ĐIỆN CỰC NHIỆT ĐỘ
Model W 2180-KOAX (Order no. 285119030)
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức
- Loại Pt1000
- Kích thước: Ø 12 x 120 mm
- Khoảng đo nhiệt độ: -30 … +1350C
- Cáp nối dài 1 m (L1NN)
+ BURETTE TỰ ĐỘNG 10 ML – 10 ML EXCHANGE UNIT
Model TA 10 plus (Order no. 285211046)
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức
- Dung tích burette: 10.00ml
- Dung sai đường kính trong của ống xi lanh thủy tinh: ±0.003 mm
- Sai số định lượng theo 100% thể tích: ±0.1%
- Độ lập lại: 0.05%
Cung cấp bao gồm:
+ Burette tự động 10 ml (10 ml exchange unit)
+ Đế lắp vào thân máy chính
+ Bình đựng hóa chất chuẩn độ màu nâu 1000 ml
+ Nắp đậy, ống dẫn hóa chất và ống bẩy ẩm
+ BURETTE TỰ ĐỘNG 20 ML – 20 ML EXCHANGE UNIT
Model TA 20 plus (Order no. 285211054)
Hãng sản xuất: SCHOTT INSTRUMENTS (SI ANALYTICS) – Đức
- Dung tích burette: 20.00ml
- Dung sai đường kính trong của ống xi lanh thủy tinh: ±0.003 mm
- Sai số định lượng theo 100% thể tích: ±0.1%
- Độ lập lại: 0.05%
Cung cấp bao gồm:
+ Burette tự động 20 ml (20 ml exchange unit)
+ Đế lắp vào thân máy chính
+ Bình đựng hóa chất chuẩn độ màu nâu 1000 ml
+ Nắp đậy, ống dẫn hóa chất và ống bẩy ẩm
+ CHUẨN ĐỘ TAN (ASTM 664) & TBN (ISO 3771/ASTM D2896)
Model N 6480 eth (Order no. 285092329)
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức
- Điện cực dài 170 mm
- Đường kính điện cực: Ø12 mm
- Màng điện cực: Ground joint
- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 00C … +400C
- Hệ thống tham chiếu: Silamid
- Điểm zero: pH = 7.0 ±0.3
- Dung dịch điện giải: KCL 3 mol/l
- Khoảng pH: 0 … 14
Cung cấp bao gồm:
+ Điện cực chuẩn độ TAN & TBN model N 6480 eth (Order no. 285092329)
+ Cáp nối dài 1 m model L 1A (Order no. 285122456)
+ Dung dịch LiCl 250 ml model L 5014 (Order no. 285138324)
+ CHUẨN ĐỘ MERCAPTAN SULPHUR (ASTM D 3227)
Model H 1180 + Ag 1100 (Order no. 285103212 + 285103607)
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức
- Điện cực dài 120 mm
- Đường kính điện cực: Ø12 mm
- Màng điện cực: sphere
- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 00C … +800C / -50C … +1000C
- Hệ thống tham chiếu: Silamid
- Khoảng pH: 0 … 14
Cung cấp bao gồm:
+ Điện cực chuẩn độ Mercaptan Sulphur model H 1180 + Ag 1100
+ Cáp nối dài 1 m model L 1A (Order no. 285122456)
+ CHUẨN ĐỘ CHỈ SỐ BROMINE (ASTM D 2710 – D 1159 & D 1492)
+ CHUẨN ĐỘ SULPHATE (ASTM D129 HOẶC DIN 51400)
Model PB 1100A + B 2920 (Order no. 285216315 + 1070046)
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức
- Điện cực dài 120 mm
- Đường kính điện cực: Ø12 mm
- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 00C … +800C / -50C … +1000C
- Khoảng đo pH: 4 … 7
- Khoảng đo: 0.1 … 20,000 mg/l
Cung cấp bao gồm:
+ Điện cực chuẩn độ Sulphate model PB 1100A + B 2920
+ Cáp nối dài 1 m model L 1A (Order no. 285122 456)
+ Dung dịch KCL 3 mol/L model L 3004 (Oredr no. 285138427)
+ PHẦN MỀM (Order no. 285221717) + CÁP NỐI (Order no. 1007972)
Model TitriSoft 2.6
- Phần mềm điều khiển chuẩn độ TitriSoft 2.6, chạy trên môi trường WINDOWS 98/ME và WINDOWS NT/2000/XP
- Cáp nối dài 5 mét
Chức năng phần mềm TitriSoft 2.6:
+ Straightforward procedure
+ All types of titrations
+ Comfortable worklists
+ Online titration curves
+ Clear documentation
+ Perfect titration control by PC
+ MÁY IN KIM VÀ CÁP NỐI
Model EPSON LQ300II+

::| Các sản phẩm cùng loại
Máy khuấy từ có gia nhiệt - Bề mặt bằng Ceran Glass Ceramic nhiệt độ cao model SLR   Bếp gia nhiệt bằng hồng ngoại - Bề mặt bằng Ceran Glass Ceramic nhiệt độ cao model SLK 2   Bếp gia nhiệt bằng hồng ngoại - Bề mặt bằng Ceran Glass Ceramic nhiệt độ cao model SLK 1
 
Máy chuẩn độ Ä‘iện thế Karl Fischer model Titroline KF trace - Coulometric Karl Fischer Titration (M4)   Máy chuẩn độ Ä‘iện thế Karl Fischer model Titroline KF trace - Coulometric Karl Fischer Titration (M3)   Máy chuẩn độ Ä‘iện thế Karl Fischer model Titroline KF trace - Coulometric Karl Fischer Titration (M1)
 
Máy chuẩn độ bằng tay/Burette tá»± động model Titronic universal   Máy chuẩn độ bằng tay/Burette tá»± động model Titronic basic   Bút Ä‘o pH-Nhiệt độ model pH58
 
Bút Ä‘o pH-Nhiệt độ model pH56   Bút Ä‘o pH/Nhiệt độ model pH55   Bút Ä‘o pH/Nhiệt độ model pH53
 
Bút Ä‘o pH/Nhiệt độ model pH52   Bút Ä‘o pH model pH51-S   Bút Ä‘o pH model pH51
 
 
« Quay lại trang trước