Địa chỉ công ty:
89/2 Phan Huy Ích – Phường 15 – Quận Tân Bình – Tp. Hồ Chí Minh.
Tel: 08 38151 633     Fax: 08 38151 633     E-mail: baongan@baonganco.vn
Nhà sản xuất
 
Trang chủ \ Nhà sản xuất
 
 
Nhóm sản phẩm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
    Tìm sản phẩm
 
 
 
Danh mục sản phẩm » Máy Ä‘o pH/mV/ISE/EC/TDS/DO/Nhiệt độ model Prolab 2000
 
Máy đo pH/mV/ISE/EC/TDS/DO/Nhiệt độ model Prolab 2000
Thông tin kỹ thuật:


+ MÁY ĐO pH/mV/ISE/ĐỘ DẪN ĐIỆN (EC)/TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN (TDS)/OXY HÒA TAN (DO)/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model ProLab 2000
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức

- Khoảng Ä‘o pH: -2.000 … +20.000 pH / -2.00 … +20.00 pH. Äá»™ phân giải: 0.001 / 0.01 pH. Äá»™ chính xác (±1 digit): ±0.003 pH / ±0.01 pH
- Khoảng Ä‘o mV: -1999.9 mV … +1999.9 mV / -1999 mV … +1999 mV. Äá»™ phân giải: 0.1 / 1 mV. Äá»™ chính xác (±1 digit): ±0.2 mV / ±1 mV
- Khoảng Ä‘o ISE (Lá»±a chọn Ion): 0.000 … 10,000 mg/l / 0.00 … 100.00 mg/l / 0.0 … 100.0 mg/l / 0 … 2000 mg/l. Äá»™ phân giải: 0.001 / 0.01 / 0.1 / 1 mg/l
- Hiệu chuẩn: từ 2 … 3 điểm
- Nồng độ chuẩn: 0.01 … 10 000 mg/l có thể lựa chọn 19 nồng độ
- Khoảng Ä‘o độ dẫn Ä‘iện (EC): 0.000 … 2.000 µS/cm / 0.00 … 20.00 µS/cm / 0.0 … 200.0 µS/cm / 0 … 2000 µS/cm / 0.00 … 20.00 mS/cm / 0.0 … 200.0 mS/cm … 0 … 2000 mS/cm. Äá»™ phân giải: 0.001 / 0.01 / 0.1 / 1 µS/cm / 0.01 / 0.1 / 1 mS/cm. Äá»™ chính xác (±1 digit): 0.5%
- Hằng số điện cực được hiệu chuẩn: 0.450 … 0.500 cm-1; 0.585 … 0.715 cm-1; 0.800 … 1.200 cm-1. Hiệu chuẩn bằng dung dịch d 0.01 mol KCL
- Hằng số điện cực có thể điều chỉnh: 0.250 … 2.500 cm-1
- Khoảng Ä‘o TDS: 0 … 2000 mg/l. Hệ số có thể cài đặt giữa 0.40 và 1.00. Äá»™ phân giải: 1. Äá»™ chính xác: ±1
- Khoảng Ä‘o độ mặn: 0.0 … 70.0. Đo độ mặn theo thang nước biển tá»± nhiện (UNESCO 1966b). Äá»™ phân giải: 0.1. Äá»™ chính xác: ±0.1 / ±0.2
- Khoảng Ä‘o nhiệt độ: -10.0 … 120.00C. Äá»™ phân giải: 0.1. Äá»™ chính xác (±1 digit): ±0.1
- Khoảng Ä‘o nồng độ Oxi: 0.00 … 20.00 mg/l / 0 … 90.0 mg/l. Äá»™ phân giải: 0.01 / 0.1. Äá»™ chính xác  (±1 digit): ±0.5%
- Khoảng Ä‘o Oxy bảo hòa: 0 … 200.0% / 0 … 600%. Äá»™ phân giải: 0.1 / 1. Äá»™ chính xác  (±1 digit): ±0.5%
- Khoảng Ä‘o áp suất riêng phần: 0 … 200.0 mbar / 0 … 1250 mbar. Äá»™ phân giải: 0.1 / 1 mbar. Äá»™ chính xác  (±1 digit): ±0.5%
- Chức năng bù trừ nhiệt độ, độ mặn và áp suất không khí 500 … 1100 mbar
- Khoảng Ä‘o nhiệt độ: -10.00C … +1200C. Äá»™ chính xác (±1 digit): ±0.10C
- Giao diện: RS 232,hai chiều; USB, Dead stop, Diagnostic plug
- Chức năng nhận biết điện cực, số serial điện cực cùng với giá trị ước lượng điện cực; giá trị hiệu chuẩn điện cực hiện tại và thời gian hiệu chuẩn lần kế tiếp được lưu trữ trong bộ thu phát tính hiệu. Tự động nhận biết ngưới sử dụng (ID) bằng tín hiệu không dây (Công nghệ nhận và phát tín hiệu)
- Hiệu chuẩn tự động:
        + Hiệu chuẩn pH: 1-, 2-, 3- Ä‘iểm tá»± động vá»›i dung dịch NIST/DN và Technical buffer; Có thể gọi ra kết quả các lần hiệu chuẩn trước. Chức năng CalClock. Có gắn đồng hồ thật real-time clock
        + Hiệu chuẩn ion (ISE): 2-, 3 Ä‘iểm. Nồng độ chuẩn: 0.01 … 10 000 mg/l (Có thể lá»±a chọn 19 nồng độ)
        + Hiệu chuẩn độ dẫn Ä‘iện: Hiệu chuẩn hằng số Ä‘iện cá»±c (0.450 … 0.500 cm-1; 0.585 … 0.715 cm-1; 0.800 … 1.200 cm-1). Hiệu chuẩn vá»›i dung dịch KCL 0.01 mol
        + Hiệu chuẩn hằng số Ä‘iện cá»±c: Hiệu chuẩn hằng số Ä‘iện cá»±c (0.450 … 0.500 cm-1; 0.585 … 0.715 cm-1; 0.800 … 1.200 cm-1). Có thể Ä‘iều chỉnh hằng số Ä‘iện cá»±c (0.090 … 0.110 cm-1; 0.250 … 2.500 cm-1). Hằng số Ä‘iện cá»±c cố định: 0.010 cm-1. Bù trừ nhiệt độ độ dẫn: nLF, Lin (0.001 … 3.000%K), có thể lá»±a chọn nhiệt độ 200C/250C. Bù trừ nhiệt độ cho nước siêu sạch
        + Hiệu chuẩn oxy hòa tan: Tá»± động bằng ống chuẩn chuyên dụng
- Chức năng CalClock. Có gắn đồng hồ thật real-time clock
- Vỏ bọc bên ngoài đúc bằng kim loại, phần hiển thị kết quả bằng kính
- Màn hình hiển thị LED graphic 120 x 90mm với CFL lighting hiển thị đồng thời các thông số
- Có chức năng kiểm soát độ ổn định
- Bộ nhớ lưu 1500 kết qua tự động hoặc cài đặt từ 1 giây … 60 phút hoặc lưu bằng tay
- Chức năng GLP và bộ nhớ với thời gian được xếp theo thứ bậc với
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE, cETLus, IP 54, EN60529:1991
- Kích thước máy: 240 x 280 x 70 mm.
- Khối lượng: 2.5 kg
- Điện: AC Adapter 230V/50Hz

Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/ISE/Độ dẫn điện (EC)/Tổng chất rắn hòa tan (TDS)/Oxy hòa tan (DO)/Nhiệt độ để bàn điện tử hiện số model Prolab 2000
+ Điện cực đo pH/mV/Nhiệt độ bằng thủy tinh model A1611M-DIN-ID
+ Điện cực đo độ dẫn điện/Tổng chất rắn hòa tan/Độ mặn/Oxi hòa tan/Nhiệt độ model LFOX 1400 ID
+ Dung dịch chuẩn DIN pH4.01, pH 6.87  má»—i loại 3 ống, má»—i ống 20 ml đã được tiệt trùng
+ Dung dịch chuẩn độ dẫn điện KCL 0.01 mol/l, 1.41 mS/cm, mỗi loại 3 ống, mỗi ống 20 ml đã được tiệt trùng
+ 3 màn điện cực oxy dự phòng, 2 tấm vệ sinh điện cực, ống chuẩn, dung dịch chuẩn 50 ml và dung dịch vệ sinh điện cực (50 ml)
+ 2 thẻ Admim quản lý, 4 pin AAA, AC Adaptor 230V với 3 jack cắm phụ, tấm che bụi, dây nối máy tính, VCD drive USB, Giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều tấm che bụi và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh – Đức – Pháp – Tây Ban Nha)
+ Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate), Giấy chứng nhận xuất xứ CO (Do phòng thương mại cấp) và Giấy chứng nhận chất lượng CQ do hãng sản xuất cấp (Bản sao)

 
 
Phụ tùng
 
+ PHẦN MỀM + CÁP NỐI MÁY TÍNH
Model Z396 + Z390
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức

Dùng cho tất cả các series LAB và Prolab (Ngoại trừ LAB 850)
::| Các sản phẩm cùng loại
Máy đo Oxy hòa tan/Nhiệt độ cầm tay bộ nhớ lưu 800 kết quả model Handylab OX12
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay bộ nhớ lưu 800 kết quả model Handylab pH12/Blueline 14pH
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay bộ nhớ lưu 800 kết quả model Handylab pH12/Blueline 24pH
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay model Handylab pH11/Blueline 14pH
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay model Handylab pH11/Blueline 24pH
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay model Handylab pH11/Blueline 23pH
 
Máy đo Oxy hòa tan - Nhiệt độ để bàn điện tử hiện số model Mi 190
 
Máy chuẩn độ điện thế tự động đa năng model Titroline Alpha Plus - Dùng trong ngành Hóa dầu (Option 2)
 
Máy khuấy từ có gia nhiệt - Bề mặt bằng Ceran Glass Ceramic nhiệt độ cao model SLR
 
Bếp gia nhiệt bằng hồng ngoại - Bề mặt bằng Ceran Glass Ceramic nhiệt độ cao model SLK 2
 
Bếp gia nhiệt bằng hồng ngoại - Bề mặt bằng Ceran Glass Ceramic nhiệt độ cao model SLK 1
 
Máy chuẩn độ điện thế Karl Fischer model Titroline KF trace - Coulometric Karl Fischer Titration (M4)
 
Máy chuẩn độ điện thế Karl Fischer model Titroline KF trace - Coulometric Karl Fischer Titration (M3)
 
Máy chuẩn độ điện thế Karl Fischer model Titroline KF trace - Coulometric Karl Fischer Titration (M1)
 
Máy chuẩn độ bằng tay/Burette tự động model Titronic universal
 
 
« Quay lại trang trước