Địa chỉ công ty:
89/2 Phan Huy Ích – Phường 15 – Quận Tân Bình – Tp. Hồ Chí Minh.
Tel: 08 38151 633     Fax: 08 38151 633     E-mail: baongan@baonganco.vn
Nhà sản xuất
 
Trang chủ \ Nhà sản xuất
 
 
Nhóm sản phẩm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
    Tìm sản phẩm
 
 
 
Danh mục sản phẩm » Máy quang phổ khả kiến model 7310
 
Máy quang phổ khả kiến model 7310
Download catalogue
Thông tin kỹ thuật:


+ MÁY QUANG PHỔ KHẢ KIẾN
Model 7310 (Order no. 731 001)
Hãng sản xuất: JENWAY – Anh
(Sản xuất tại Anh)
- Máy quang phổ khả kiến được ứng dụng rộng rãi các phòng QC, kiểm tra sản phẩm của các ngành công nghiệm và dịch vụ cũng như trong các trường đại học…
- Các chế độ đo: Abs, %T, Conc
- Máy dùng các biểu tượng để điều khiển phần mềm và được cải tiến một hệ thống định hướng tăng khả năng sử dụng một cách dễ dàng và trực quan.
Thông số kỹ thuật:
* Bước sóng
- Thang bước sóng: 320 – 1000 nm
- Độ phân giải bước sóng: 1 nm
- Độ chính xác bước sóng: ± 2 nm
- Độ lặp lại: ± 0.5 nm
- Độ rộng phổ : 5 nm
* Trắc quang
- Thang đo hấp thu: từ -0.300 đến 2.500 A
- Thang đo truyền qua: 0 – 199.9%
- Độ chính xác: 1%T, ±0.01A tại 1.000 Abs
* N ồng độ
- Thang đo nồng độ: -300 đến 9999 Conc
- Độ phân giải: có thể chọn 1/ 0.1/ 0.01/ 0.001
- Đơn vị: không đơn vị, %, ppm, EBC, SRM, mEq/l, mEq, M, mM, µM, nM, U, U/l, U/ml, g/l, mg/l, µg/l, ng/l, g/dl, mg/dl, µg/dl, mg/ml, µg/ml, ng/ml, µg/µl, ng/µl, mol/l,mmol/l
- Factor: 0.001 đến 10000
- Standard: 0.001 đến 1000
- Hiệu chuẩn nồng độ: Blank với một standard đơn hoặc factor.
- Số lượng hiệu chuẩn: Blank và có thể với 6 standard
- Số lượng đường chuẩn phù hợp: bậc hai, bậc hai đi qua zero, tuyến tính, tuyến tính đi qua zero, nội suy.
* Động học (Kinetics)
- Thời gian đo: 2 đến 9999 giây.
- Hiệu chuẩn động học: Blank với một standard đơn hoặc factor.
- Độ phân giải: có thể chọn 1/ 0.1/ 0.01/ 0.001
- Hiển thị động học: đồ thị và giá trị nồng độ
- Phân tích: Nồng độ, tỷ lệ thay đổi, độ hấp thụ hoặc độ truyền qua ban đầu hoặc kết thúc.
* Phổ (Spectrum)
- Khoảng quét: 1, 2 hoặc 5nm
- Phân tích: đỉnh cao (peak) hoặc điểm thấp (valley) độ hấp thụ hoặc độ truyền qua.
- Lưu trữ phương pháp: 240
- Lưu trữ kết quả: giới hạn bởi thẻ nhớ USB
- GLP: Đồng hồ lịch thực tế, ID người vận hành, khóa thiết bị khóa phương pháp
- Nguồn sáng: đèn Tungsten Halogen
- Tín hiệu ngõ ra: USB, Analog & cổng kết nối RS232, có thể tích hợp máy in
- Kích thước máy: 275 x 400 x 220 mm
- Trọng lượng: 6kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy quang phổ khả kiến model 7310
+ Giá đỡ cuvette 10x10 mm
+ 100 cuvette nhá»±a
+ USB 4GB
+ Phần mếm PC Application và cáp nối máy tính
+ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) do phòng thương mại cấp và giấy chứng nhận chất lượng do hãng sản xuất cấp (Bản sao)
+ Tài liệu hướng dẫn sá»­ dụng.  
 
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết kỹ thuật và giá cả thiết bị
 
 
Nguyễn Thị Bình / Ms.
Mobile: 0989 600 920
::| Các sản phẩm cùng loại
Máy quang phổ khả kiến model 7300
 
Máy quang phổ khả kiến model 6320D
 
Máy quang phổ khả kiến model 6300
 
Máy đo độ dẫn/TDS/Nhiệt độ/Độ mặn/Trở kháng điện tử hiện số model 4520
 
Máy đo độ dẫn/TDS/Nhiệt độ điện tử hiện số model 4510
 
Máy đo độ dẫn/TDS/Nhiệt độ điện tử hiện số model 470
 
Máy đo oxy hòa tan/Nhiệt độ điện tử hiện số model 9500
 
Máy đo oxy hòa tan/Nhiệt độ điện tử hiện số model 970
 
MÁy đo pH/mV/Nhiệt độ điện tử hiện số model 3520
 
MÁy đo pH/mV/Nhiệt độ điện tử hiện số model 3510
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ điện tử hiện số model 3505
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model 370
 
Máy đo pH/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model 350
 
Máy đo độ mặn - Nhiệt độ đo trực tiếp trong thực phẩm và dung dịch model SS-31A
 
Cân xác định độ ẩm model AGS200/T250 (Đèn hồng ngoại)
 
 
« Quay lại trang trước