Địa chỉ công ty:
89/2 Phan Huy Ích – Phường 15 – Quận Tân Bình – Tp. Hồ Chí Minh.
Tel: 08 38151 633     Fax: 08 38151 633     E-mail: baongan@baonganco.vn
Nhà sản xuất
 
Trang chủ \ Nhà sản xuất
 
 
Nhóm sản phẩm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
    Tìm sản phẩm
 
 
 
Danh mục sản phẩm » Máy Ä‘o pH/mV/ISE/EC/TDS/Mặn/Nhiệt độ để bàn model Prolab 4000
 
Máy đo pH/mV/ISE/EC/TDS/Mặn/Nhiệt độ để bàn model Prolab 4000
Thông tin kỹ thuật:


+ MÁY ĐO pH/mV/ISE/ĐỘ DẪN ĐIỆN/TDS/MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model ProLab 4000
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức

- Khoảng Ä‘o pH: -2.000 … +20.000 pH / -2.00 … +20.00 pH / -2.0 … +20.0pH. Äá»™ phân giải: 0.001 / 0.01. Äá»™ chính xác (± 1digit): ±0.002 pH / ±0.01 pH
- Số chương trình hiệu chuẩn được cài đặt sẵn: 22
- Tự động hiển thị và nhận biết dung dịch chuẩn
- Tự động hiệu chuẩn: max. 5 điểm
- Chức năng Varical hiệu chuẩn bằng tay với các dung dịch có thể lựa chọn
- Đo pH bằng 2 kênh
- Khoảng Ä‘o mV: -2200.0 … +2200.0 mV / -2200 … +2200 mV. Äá»™ chính xác (± 1digit): ±0.1 mV / ± 1 mV
- Chức năng đo chênh lệch mV và đo mV bằng 2 kênh
- Khoảng Ä‘o ISE (Lá»±a chọn ion): 1.0E-40 … 9.9E39 mg/l (0.001 … 9.999 / 10.00 … 99.99 / 100.0 … 999.9 / 1000 … 999999 / 1.0 E6 … 9.9 E39). Äá»™ phân giải: 1E-39 … 1E-5 (0.001 / 0.01 / 0.1 / 1 / 1E1 … 1E38)
- Kết quả đo ion hiểu thị bằng %, ppm, mg/kg, mol/l
- Đo ion bằng 2 kênh
- Hiệu chuẩn ion: 2 … 9 điểm
- Nồng độ chuẩn: 1.00E-30 … 1.00E30 mg/l
- Khoảng đo độ dẫn (EC): 0.000 µS/cm … 2000 mS/cm (0.000 … 1.999 / 0.00 … 19.99 / 0.0 … 199.9 / 200 … 1999 µS/cm) (2.00 … 19.99 / 20.0 … 199.9 / 200 … 1999 mS/cm)
- Độ phân giải: 0.001 / 0.01 / 0.1 / 1 µS/cm; 0.01 / 0.1 / 1 mS/cm. Äá»™ chính xác: ±0.5%
- Hằng số điện cực được hiệu chuẩn: 0.450 … 0.500 cm-1; 0.585 … 0.715 cm-1; 0.800 … 1.200 cm-1. Hiệu chuẩn bằng dung dịch d 0.01 mol KCL
- Hằng số điện cực có thể điều chỉnh: 0.250 … 2.500 cm-1
- Khoảng Ä‘o TDS: 0 … 2000 mg/l. Hệ số có thể cài đặt giữa 0.40 và 1.00. Äá»™ phân giải: 1. Äá»™ chính xác: ±1
- Khoảng Ä‘o độ mặn: 0.0 … 70.0. Đo độ mặn theo thang nước biển tá»± nhiện (UNESCO 1966b). Äá»™ phân giải: 0.1. Äá»™ chính xác: ±0.1 / ±0.2
- Khoảng Ä‘o nhiệt độ: -35.00C … +1500C. Äá»™ phân giải: ±0.1. Äá»™ chính xác (± 1digit): ± 0.10C
- Có chức năng chuyển đổi đơn vị đo 0C/0F
- Máy sẽ tự động chuyển sang chế độ bù nhiệt độ bằng tay nếu không kết nối điện cực nhiệt độ
- Kết quả hiển thị kết quả đo bằng màn hình graphic màu QVGA 120 x 90 với CFL lighting
- Bề mặt phần hiển thị kết quả bằng kính
- Bộ nhớ lưu >10 000 dữ liệu, lưu tự động hoặc bằng tay được cài đặt từ 1 giây … 60 phút
- Kết nối máy tính bằng cổng USB và RS 232.
- Chức năng kết nối cổng USB: USB hub, USB printer, USB memory, keyboard, mouse, USB stick, barcode reader…
- Vật liệu bên ngoài của máy bằng kim loại đúc. Phím bấm lá nhựa (polyester)
- Nguồn điện: Adapter 100-240V, 50/60Hz
- Có gắn đồng hồ thật real-time clock
- Kích thước máy: 240 x 280 x 70 mm. Khối lượng: 2.5 kg
- Đáp ứng tiêu chuẩn: CE, cETLus
- Tiêu chuẩn an toàn: Class III, EG giudelines 73/23, EN 61010-1:2001
- Cấu trúc thanh công cụ giống màn hình windows, hoạt động tương tự như máy vi tính, điều khiển bằng phím bấm trên máy hoặc bằng con chuột. Có thể sử dụng con chuột và bàn phím cùng lúc để dễ dàng nhập dữ liệu
- Màn hình màu QVGA graphic với độ phân giải cao (320 x 240 pixels). Kết quả đo có thể phóng lớn hết màn hình của một kênh đo hoặc hiển thị tất cả các thông số đo (pH, mV, ISE) với nhiều kênh trên màn hình

Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/ISE/Độ dẫn điện (EC)/Tổng chất rắn hòa tan (TDS)/Mặn/Nhiệt độ để bàn điện tử hiện số model Prolab 4000
+ Điện cực đo pH/mV/Nhiệt độ bằng thủy tinh model A1611M-DIN-ID
+ Điện cực đo độ dẫn điện/Tổng chất rắn hòa tan/Độ mặn/Nhiệt độ
model LF413T-ID
+ Dung dịch chuẩn DIN pH4.01, pH 6.87  má»—i loại 3 ống, má»—i ống 20 ml đã được tiệt trùng
+ Dung dịch chuẩn độ dẫn điện
+ AC Adaptor 230V với 3 jack cắm phụ, tấm che bụi, dây nối máy tính, VCD drive USB, Giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều tấm che bụi và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh – Đức – Pháp – Tây Ban Nha)
+ Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate), Giấy chứng nhận xuất xứ CO (Do phòng thương mại cấp) và Giấy chứng nhận chất lượng CQ do hãng sản xuất cấp (Bản sao)
Phụ tùng
 
+ PHẦN MỀM + CÁP NỐI MÁY TÍNH
Model Z396 + Z390
Hãng sản xuất: SCHOTT – Đức

Dùng cho tất cả các series LAB và Prolab (Ngoại trừ LAB 850)
::| Các sản phẩm cùng loại
Máy đo pH/mV/ISE/Nhiệt độ để bàn model Prolab 3000
 
Máy đo pH/mV/ISE/EC/TDS/DO/Nhiệt độ model Prolab 2000
 
Máy đo Oxy hòa tan/Nhiệt độ cầm tay bộ nhớ lưu 800 kết quả model Handylab OX12
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay bộ nhớ lưu 800 kết quả model Handylab pH12/Blueline 14pH
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay bộ nhớ lưu 800 kết quả model Handylab pH12/Blueline 24pH
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay model Handylab pH11/Blueline 14pH
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay model Handylab pH11/Blueline 24pH
 
Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay model Handylab pH11/Blueline 23pH
 
Máy chuẩn độ điện thế tự động đa năng model Titroline Alpha Plus - Dùng trong ngành Hóa dầu (Option 2)
 
Máy khuấy từ có gia nhiệt - Bề mặt bằng Ceran Glass Ceramic nhiệt độ cao model SLR
 
Bếp gia nhiệt bằng hồng ngoại - Bề mặt bằng Ceran Glass Ceramic nhiệt độ cao model SLK 2
 
Bếp gia nhiệt bằng hồng ngoại - Bề mặt bằng Ceran Glass Ceramic nhiệt độ cao model SLK 1
 
Máy chuẩn độ điện thế Karl Fischer model Titroline KF trace - Coulometric Karl Fischer Titration (M4)
 
Máy chuẩn độ điện thế Karl Fischer model Titroline KF trace - Coulometric Karl Fischer Titration (M3)
 
Máy chuẩn độ điện thế Karl Fischer model Titroline KF trace - Coulometric Karl Fischer Titration (M1)
 
 
« Quay lại trang trước